THCS Phú Lãm, tổ 2, phường Phú lãm, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.  ĐT: 0243.533.528

Chào mừng các bạn đến với trang Web trường THCS Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức - Sự kiện

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2017 - 2018

Thứ ba - 27/03/2018 10:02

IMG 4156

IMG 4156
Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh - HS hoàn thành chương trình phổ thông cấp Tiểu học
-Trong độ tuổi tuyển sinh vào lớp 6
-  Có Hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại phường Phú Lãm, quận Hà Đông.
- HS sinh sống thuộc địa bàn phường Phú Lãm, quận Hà Đông.
- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của BGD& ĐT.
- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- HS sinh sống thuộc địa bàn phường Phú Lãm, quận Hà Đông.
- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của BGD& ĐT.
- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- HS sinh sống thuộc địa bàn phường Phú Lãm, quận Hà Đông.
- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của BGD& ĐT.
- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện  -Thực hiện chương trình giáo dục theo quy định của Bộ giáo dục & Đào tạo, Sở GD & ĐT Hà Nội
 
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình;



Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
 - Nhà trường và gia đình có quy chế phối hợp chặt chẽ trong việc quản lý, giáo dục toàn diện học sinh. Duy trì thường xuyên thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình. Hoạt đông Ban đại diện CMHS đúng văn bản chỉ đạo hiện hành. Ban đại diện CMHS trường, lớp họp 3 lần/năm. Ban đại diện trường, lớp có đủ thành phần, cơ cấu theo quy định.
- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành đầy đủ nội quy nhà trường. Mọi học sinh phải thực hiện tốt nội quy, quy định trong điều lệ trường THCS và THPT, học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
- Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện để đạt kết quả cao.
 
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục  - Nhà trường đảm bảo đủ phòng học, bàn ghế thiết bị dạy học .
- Phòng học được trang bị đầy đủ : Bảng từ, ánh sáng, quạt , ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè.
- Được trang bị cơ sở vật chất theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Nhà trường được công nhận lại trường đạt chuẩn quốc gia năm 2017
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được  - Phẩm chất đạo đức học sinh : 100% học sinh thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ của người học sinh.
- Năng lực học tập : Mọi học sinh, cuối năm học đạt kiến thức, kỹ năng tối thiểu trở lên. Phấn đấu trên 98% học sinh 6,7,8 lên thẳng lớp và 98% học sinh lớp 9 được công nhận tốt nghiệp THCS.
- Sức khỏe: Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, khám bệnh 1 lần/ 1 năm, không để xẩy ra tai nạn thương tích và giao thông
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh - Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 98%
- Duy trì sĩ số ổn định
- Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 98%
- Duy trì sĩ số ổn định
- Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 98%
- Duy trì sĩ số ổn định
- Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 98%
-Duy trì sĩ số ổn định
    Phú Lãm, ngày 15  tháng 8  năm 2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
                 


Phạm Thị Mai Lan







Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, Học kỳ  I năm học 2017-2018
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp
6
Lớp
7
Lớp
8
Lớp
9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 426 116 122 92 96
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
390
91.55%
105
90.52%
118
95.93%
88
95.65%
79
82.29%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
33
7.75%
8
6.9%
4
3.25%
4
4.35%
17
17.71%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
2
0.5%
2
1.7%
0
0
0
0
0
0
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0.23%
1
0.86%
0
0
0
0
0
0
II Số học sinh chia theo học lực 426 116 122 92 96
1

 
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
165
38.73%
37
31.9%
59
47.97%
31
33.7%
38
39.58%
2

 
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
168
39.44%
53
45.69%
45
36.59%
41
44.57%
29
30.21%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
72
16.9%
20
17.24%
15
12.2%
17
18.48%
20
20.83%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
20
4.69%
5
4.31%
3
2.44%
3
3.26%
9
9.38%
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0.23%
1
0.86%
0
0
0
0
0
0
III Tổng hợp kết quả cuối năm 426 116 122 92 96
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
         
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
165
38.7%
37
31.9%
59
47.97%
31
33.7%
38
39.58%
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
 
168
39.4%
53
45.69%
45
36.59%
41
44.57%
29
30.21%
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
         
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
 
02
0.47%
01
0.86%
01
0.82%
0 0
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0  
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 0 0 0 0 0
1 Cấp huyện 0 0 0 0 0
2 Cấp tỉnh/thành phố 0 0 0 0 0
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp          
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp          
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
         
3 Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
         
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VIII

 
Số học sinh nam/số học sinh nữ 210/
216
54/
62
71/
51
37/
55
53/
43
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 02 02 0 0 0
    Phú Lãm, ngày 26  tháng 12 năm 2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
                   

Phạm Thị Mai Lan
Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, học kỳ I năm học 2017-2018
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học   Số m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 12  
2 Phòng học bán kiên c 0  
3 Phòng học tạm 0  
4 Phòng học nhờ 0  
5 Số phòng học bộ môn 04  
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)    
7 Bình quân lớp/phòng học 01  
8 Bình quân học sinh/lớp    
III Số điểm trường    
IV Tổng số diện tích đất (m2) 3114  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1.000  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 54  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 50  
3 Diện tích thư viện (m2) 70  
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 750  
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định    
1.1 Khối lớp 6 23 2 bộ/ 3 lớp
1.2 Khối lớp 7 24 2 bộ/ 3 lớp
1.3 Khối lớp 8 21 2 bộ/ 3 lớp
1.4 Khối lớp 9 19 2 bộ/ 3 lớp
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 6 3  
2.2 Khối lớp 7 2  
2.3 Khối lớp 8 3  
2.4 Khối lớp 9 3  
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) 0  
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)
23 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2  
2 Cát xét 2  
3 Đầu Video/đầu đĩa 0  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 5  
5 Thiết bị khác...    
6      
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0    
XIII Khu nội trú 0    
 

 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* x   x   50
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
 
  Phú Lãm, ngày 15  tháng 8  năm 2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)



Phạm Thị Mai Lan












Biểu mẫu 12
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, học kỳ I- năm học 2017-2018
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo     Ghi chú   Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC     Hợp
đồng
  Hạng III Hạng II Hạng  I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 30     20 8 2      

2
  15 8          
I Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
22     15 7        

2
  15 6          
1 Toán 04     4               1 3          
2 01       1         1                
3 Hóa 01     1                 1          
4 Sinh 01       1             1            
5 Tin học 01       1               1          
6 Công nghệ 01       1             1            
7 Ngữ văn 04     3 1         1   2 1          
8 Lịch sử 01     1               1            
9 Địa lý 01       1             1            
10 GDCD 01       1             1            
11 T.Anh 02     2               1            
12 Âm nhạc 01     1               1            
13 Mĩ thuật 01     1               1            
14 Thể dục 01       1             1            
15 Tin học 01     1                            
16 Tổng phụ trách đội 01     1         1            
II Cán bộ quản lý 02     2                            
1 Hiệu trưởng 01     1                            
2 Phó hiệu trưởng 01     1                            
III Nhân viên 06     3                            
1 Nhân viên văn thư 01     1                            
2 Nhân viên kế toán 01     1                            
3 Thủ quỹ 01     1                            
4 Nhân viên y tế 01         1                        
5 Nhân viên thư viện 01         1                        
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 01       1                          
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật 0                                  
8   0                                  
 
  Phú Lãm,  ngày 15  tháng 8  năm 2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)


Phạm Thị Mai Lan

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2016-2017
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh - HS hoàn thành chương trình phổ thông cấp Tiểu học
-Trong độ tuổi tuyển sinh vào lớp 6
-  Có Hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại phường Phú Lãm, quận Hà Đông.
- HS sinh sống thuộc địa bàn phường Phú Lãm, quận Hà Đông.
- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của BGD& ĐT.
- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- HS sinh sống thuộc địa bàn phường Phú Lãm, quận Hà Đông.
- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của BGD& ĐT.
- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- HS sinh sống thuộc địa bàn phường Phú Lãm, quận Hà Đông.
- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của BGD& ĐT.
- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện  -Thực hiện chương trình giáo dục theo quy định của Bộ giáo dục & Đào tạo, Sở GD & ĐT Hà Nội
 
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình;



Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
 - Nhà trường và gia đình có quy chế phối hợp chặt chẽ trong việc quản lý, giáo dục toàn diện học sinh. Duy trì thường xuyên thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình. Hoạt đông Ban đại diện CMHS đúng văn bản chỉ đạo hiện hành. Ban đại diện CMHS trường, lớp họp 3 lần/năm. Ban đại diện trường, lớp có đủ thành phần, cơ cấu theo quy định.
- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành đầy đủ nội quy nhà trường. Mọi học sinh phải thực hiện tốt nội quy, quy định trong điều lệ trường THCS và THPT, học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
- Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện để đạt kết quả cao.
 
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục  - Nhà trường đảm bảo đủ phòng học, bàn ghế thiết bị dạy học .
- Phòng học được trang bị đầy đủ : Bảng từ, ánh sáng, quạt , ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè.
- Được trang bị cơ sở vật chất theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Nhà trường được công nhận lại trường đạt chuẩn quốc gia năm 2017
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được  - Phẩm chất đạo đức học sinh : 100% học sinh thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ của người học sinh.
- Năng lực học tập : Mọi học sinh, cuối năm học đạt kiến thức, kỹ năng tối thiểu trở lên. Phấn đấu trên 98% học sinh 6,7,8 lên thẳng lớp và 98% học sinh lớp 9 được công nhận tốt nghiệp THCS.
- Sức khỏe: Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, khám bệnh 1 lần/ 1 năm, không để xẩy ra tai nạn thương tích và giao thông
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh - Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 98%
- Duy trì sĩ số ổn định
- Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 98%
- Duy trì sĩ số ổn định
- Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 98%
- Duy trì sĩ số ổn định
- Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 98%
-Duy trì sĩ số ổn định
    Phú Lãm, ngày 15  tháng 8  năm 2016
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
                 


Phạm Thị Mai Lan









 

Tác giả bài viết: Phạm Thị Mai Lan

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Văn bản mới

4-2019

CÔNG TÁC THÁNG 4-2019

Thời gian đăng: 02/04/2019

3/2019

CÔNG TÁC THÁNG 3/2019

Thời gian đăng: 06/03/2019

02/2019

CÔNG TÁC THÁNG 02/2019

Thời gian đăng: 31/01/2019

01/2019

CÔNG TÁC THÁNG 01-2019

Thời gian đăng: 02/01/2019

12/2018

CÔNG TÁC THÁNG 12/2018

Thời gian đăng: 12/12/2018

KH 11/2018

KẾ HOẠCH THÁNG 11/2018

Thời gian đăng: 01/11/2018

Thăm dò ý kiến

Bạn biết website trường qua kênh thông tin nào

Thành viên

Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập38
  • Hôm nay929
  • Tháng hiện tại25,400
  • Tổng lượt truy cập850,619
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây